Nghĩa của từ "boldly go where no man has gone before" trong tiếng Việt
"boldly go where no man has gone before" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boldly go where no man has gone before
US /ˈboʊldli ɡoʊ wer noʊ mæn hæz ɡɔːn bɪˈfɔːr/
UK /ˈbəʊldli ɡəʊ weə nəʊ mæn hæz ɡɒn bɪˈfɔː/
Cụm từ
dũng cảm đi đến những nơi chưa ai từng đặt chân đến
to explore new areas or undertake ambitious and innovative tasks that have not been attempted before
Ví dụ:
•
The startup aims to boldly go where no man has gone before in the field of biotechnology.
Công ty khởi nghiệp này đặt mục tiêu dũng cảm đi đến những nơi chưa ai từng đặt chân đến trong lĩnh vực công nghệ sinh học.
•
As an artist, she always tries to boldly go where no man has gone before with her techniques.
Là một nghệ sĩ, cô ấy luôn cố gắng dũng cảm đi đến những nơi chưa ai từng đặt chân đến bằng các kỹ thuật của mình.